tiếng Hàn


bảng chữ cái tiếng hàn cơ bản

nguyên âm
loại Bảng chữ cái Hangul - La Mã hóa
nguyên âm cơ bản ᅡ a ᅥ eo ᅩ o ᅮ u ᅳ eu ᅵ i
+ i (nguyên âm phức) ᅢ ae ᅦ e ᅬ oe ᅱ wi ᅴ ui
y + nguyên âm ᅣ ya ᅧ yeo ᅭ yo ᅲ yu
y + i (nguyên âm phức) ᅤ yae ᅨ ye
w + nguyên âm ᅪ wa ᅯ wo
w + i (nguyên âm ghép) ᅫ wae ᅰ we

âm thanh đầu tiên/cuối cùng
chữ cái tiếng hàn
Giai điệu đầu tiên - Bính âm La Mã g n d r m b s - j ch k t p h gg tt bb ss jj n k m p
Âm thanh cuối cùng - Bính âm La Mã k n t l m p t ng t t k t p t k tt bb t jj n k m p

loại chữ cái tiếng hàn Bính âm La Mã
nguyên âm a
ya
eo
yeo
o
yo
u
yu
eu
i
âm thanh đầu tiên/cuối cùng g/k
n
d/t
r/l
m
b/p
s
ng (âm thanh cuối cùng), im lặng (âm thanh đầu tiên)
j
ch
k
t
p
h
Tiếng Trung phồn thể tiếng Hàn Bính âm La Mã
Xin chào 안녕하세요 annyeong haseyo
Cảm ơn 감사합니다 gamsahamnida
tạm biệt 안녕히 가세요 annyeonghi gaseyo
Xin lỗi 미안합니다 mianhamnida
Xin vui lòng 제발 jebal
Đúng ne
KHÔNG 아니요 aniyo
Anh Yêu Em 사랑해요 saranghaeyo
người bạn 친구 chingu
gia đình 가족 gajok


T:0000
資訊與搜尋 | 回lang首頁
email: Yan Sa [email protected] Line: 阿央
電話: 02-27566655 ,03-5924828
阿央
泱泱科技
捷昱科技泱泱企業